Nguyễn Thanh Kỳ

Năm sinh1941
Quê quánXí nghiệp gạch ngói- Thị xã Hòa Bình-
Ngày hy sinh 9/6/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071219]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh Kỳ, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25363, Quê quán=Xí nghiệp gạch ngói- Thị xã Hòa Bình-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15643 (số thứ tự 1071219).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Kỳ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Kỳ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 9/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Thiệp
  2. Đậu Quang Hải
  3. Đỗ Thành Huy
  4. Dương Hữu Đoàn
  5. Hà Văn Phúc
  6. Hoàng Đình Mô
  7. Hoàng Văn Nam
  8. Hoàng Văn Nam
  9. Lê Công Cẩm
  10. Lê Công Cẩm
  11. Lê Đình Khoái
  12. Lê Đình Khoại
  13. Lê Thanh Viễn
  14. Nguyễn Đức Thiếp
  15. Nguyễn Đức Thiệp
  16. Nguyễn Đức Tiệp
  17. Nguyễn Hồng Bàn
  18. Nguyễn Hồng Minh
  19. Nguyễn Khắc Uýnh
  20. Nguyễn Khắc Uýnh
  21. Nguyễn Khanh Tuấn
  22. Nguyễn Quang Hảo
  23. Nguyễn Thái Mão
  24. Nguyễn Trọng Thiềng
  25. Nguyễn Văn Bảng
  26. Nguyễn Văn Bảng
  27. Nguyễn Văn Liên
  28. Nguyễn Văn Lươn
  29. Nguyễn Văn Lương
  30. Nguyễn Văn Luyện
  31. Nguyễn Văn Nhung
  32. Nguyễn Văn Nhung
  33. Nguyễn Văn Sang
  34. Nguyễn Văn Sổ
  35. Nguyễn Văn Song
  36. Nguyễn Văn Thám
  37. Nguyễn Văn Thương
  38. Nguyễn Văn Thúy
  39. Nguyễn Văn Tưởng
  40. Nguyễn Văn Tưởng
  41. Phạm Bá Liên
  42. Phạm Hữu Nguyên
  43. Phạm Quang Tuấn
  44. Phạm Quang Tuấn