Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

20 người khớp “Nguyễn Hữu Thăng” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Hữu Thảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/01/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Thảng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/01/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Trạch - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Thang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Du Nghĩa - An Thiện - An Hải - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đào Lã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Thang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thành Hưng - Yên Tân - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Đông Viên - Đông Thức - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D9 - E64 - F320 - QD3 Hy sinh: 15/04/1978 KC6-R1-M36 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Phú thứ-Thiệu Viên - Đông Thiệu - Thanh Hoá Hy sinh: 15/04/1978 3484 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Phú thứ-Thiệu Viên - Đông Thiệu - Thanh Hoá Hy sinh: 15/04/1978 3484 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 15/4/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Thảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Định- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Làng Băng Út, B6-K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 23/02/1969 Suối E Tam trường huấn luyện Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cẩm Thạch- Đại Từ- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/05/1970 (86-42)05 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Thang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thành Hưng- Yên Tân- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1975 (44-51)08 09 Dầu Tiếng 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Đồng- Phú Lộc- Can Lộc Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1973 (71-21)04 Plei Mơ Rông Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Đông- Thuận Thành- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Đông- Thuận Thành- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1955 · Thanh Minh- Yên Lãng- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 9/12/1972 Lô 4 Số 178 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.