Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

19 người khớp “Nguyễn Hữu Chính” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Hữu Chỉnh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Công, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 5 Hy sinh: 22/12/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vũ Công- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 22/12/1968 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 19/08/1968 Đông nam cao điểm 1142 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Yên- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 18/08/1968 Đông nam Chư Rư, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Khang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 31/07/1970 (96-19)01 Plei Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tức Thanh- Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bộ Giang- Bình Lộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1973 (04-12)09 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phùng Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1972 (01-61)02 09 H67 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tứ Xuyến- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 21/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 21/1/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đức Long- Quế Võ- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.