Nguyễn Hữu Chính

Năm sinh1949
Quê quánTứ Xuyến- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 9/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068883]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Chính, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26428, Quê quán=Tứ Xuyến- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13307 (số thứ tự 1068883).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 9/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Ngọc Anh (Ánh)
  2. Nguyễn Hữu Chỉnh
  3. Nguyễn Hữu Trỉnh
  4. Nguyễn Khắc Vĩnh
  5. Nguyễn Khắc Vĩnh
  6. Nguyễn Văn Sản
  7. Nguyễn Văn Sử
  8. Nguyễn Xuân Đáng
  9. Nguyễn Xuân Đáng
  10. Phạm Văn Thuấn
  11. Phạm Xuân Trường