Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

225 người khớp “Nguyễn Hồng” trong 53 danh sách · trang 1/8

  1. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/3/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Khắc Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bốc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Huy Hồng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/03/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Việt Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 13; Ô 1; Số 259; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 13; Ô 1; Số 260; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quốc Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Hà, Kỳ Sơn, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hàng 7; Ô 1; Số 149; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Hồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thắng, Triệu Sơn Đơn vị: Đại đội vận tải cục Hậu Cần QK7 Hy sinh: 12/7/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Lâm Xuyên, Tam Hồng, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/01/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hồng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Lâm Xuyên, Tam Hồng, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/01/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Nguyên Hồng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Châu, Thạch Châu, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 28/08/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Hồng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1939 · , , Đơn vị: Sư đoàn 470 Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 89; Khối 2 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thị Hồng Viện K76A — 20 liệt sĩ Lại Khê (Sở cao su), Bình Dương Đơn vị: Quận đội Thủ Đức, Gia Định Hy sinh: 12/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Diêm Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chánh Hòa - Nam Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tam Kỳ - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/3/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Sỹ Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Xuân - Yến Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thanh Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Minh - Hoằng Trạch - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lạng Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: ĐCT, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hạ Vũ - Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Mồ - Khắc Niệm - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Gia Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · HTX Thuyền - Tiền Phong - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Mạnh Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đình Ngọ - Tiên Hợp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Nội - Độc Lập - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Huy Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Đản - Bình Sơn - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Huy Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khây Trụ - Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.