Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

80 người khớp “Nguyễn Diệm” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Quang Diệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Vân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Diệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tam Hòa- Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/9/1968 Tại trận Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Lang Điềm (Điền) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 6/3/1968 Mộ 4, Đ2 Cánh Trung Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Huy Điếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 41 Thị xã Hà Giang- Hà Giang Hy sinh: 8/11/1969 Đông bắc Kon Hleng Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Phát Diệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Phong- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1970 (90-43)07 08 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Điếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lạc Đạo- Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Bá Diễm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Phúc- Phú Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 13/04/1972 (17-11)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thạch Văn- Thạch Hà Hy sinh: 26/11/1972 (95-79)09 Bắc thi xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Duy Diệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bạch Chữ- Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/06/1972 (66-18)04 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 36A Kim Tân- thị xã Lào Cai Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phượng Lâu- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1973 (73-20)09 mộ 5 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Điềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hòa Tiến- Bắc Sơn- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 20/11/1972 (31-97)04 Bảo Đức mộ 2 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tình Cương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/7/1972 (08-17)03 Kon Tum mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Điềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Kiền Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 25/06/1978 mộ 9 hàng 7, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Duy Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mỏ Than Khánh Hòa Hy sinh: 1/8/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn An Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số 9 Phố Lê Lợi- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đăng Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Viên Sơn- Bất Bạt- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đăng Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Viên Sơn- Bất Bạt- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Duy Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Duy Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Khác Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mạc- Thanh Hà- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Lương Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đăng Lâm- An Hải- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Lương Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đằng Lâm- An Hải- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Minh Điếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Tiến- Thụy Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Minh Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 3/12/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tuấn Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 16/11/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tuấn Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 16/11/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Phú- Phú Bình- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.