Nguyễn Văn Diệm
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Tam Hòa- Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 2/9/1968 |
| Nơi hy sinh | Tân Cảnh, Kon Tum |
| Vị trí mộ | Tại trận |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1031812]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Diệm, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25083, Quê quán=Tam Hòa- Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân Cảnh, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12235 (số thứ tự 1031812).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Diệm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Diệm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
41 người cùng hy sinh ngày 2/9/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Tám
- Nguyễn Văn Cội
- Ngô Xuân Hùng
- Trần Văn Nuôi
- Phạm Vũ Sửu
- Nguyễn Đức Vinh
- Phương Văn Há
- Hoàng Văn Hoóng
- Nguyễn Văn Hiển
- Nguyễn Văn Hồ
- Đào Duy Phủ
- Hoàng Công Thoa
- Nguyễn Đắc Mậu
- Hồ Hữu Tiến
- Trương Văn Quân
- Hồ Hữu Quế
- Lê Văn Ngân
- Hoàng Hữu Quế
- Vũ Bá A
- Lưu Văn Phác
- Vũ Quang Khải
- Trần Đức Tuấn
- Lê Văn Nhân
- Vũ Đình Thuyết
- Phạm Văn Tụng
- Phạm Văn Đức
- Đào Văn Nguyệt
- Bùi Hữu Thân
- Phùng Văn Mậu
- Nguyễn Văn Quì
- Lưu Văn Hồi
- Nguyễn Viết Nhu
- Huỳnh Văn Cận
- Phùng Khắc Cường
- Đỗ Đại Hải
- Đỗ Đình Tân
- Bàng Nguyên Hùng
- Bùi Văn Thiệu
- Cao Khả Toàn
- Chu Dung Lai
- Cù Huy Cận