Lưu Văn Phác

Năm sinh1943
Quê quánĐô Lương- Tiên Hưng- Thái Bình
Ngày hy sinh 2/9/1968
Nơi hy sinhSuối Cờ Roong, Lệ Chí, Gia Lai
Vị trí mộ Gần suối Cơ Roong

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029612]: Lietsi {Họ tên=Lưu Văn Phác, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25083, Quê quán=Đô Lương- Tiên Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Suối Cờ Roong, Lệ Chí, Gia Lai, Vị trí mộ=Gần suối Cơ Roong}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10035 (số thứ tự 1029612).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Phác” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Văn Phác” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 2/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tám
  2. Nguyễn Văn Cội
  3. Ngô Xuân Hùng
  4. Trần Văn Nuôi
  5. Phạm Vũ Sửu
  6. Nguyễn Đức Vinh
  7. Phương Văn Há
  8. Hoàng Văn Hoóng
  9. Nguyễn Văn Hiển
  10. Nguyễn Văn Hồ
  11. Đào Duy Phủ
  12. Hoàng Công Thoa
  13. Nguyễn Đắc Mậu
  14. Hồ Hữu Tiến
  15. Trương Văn Quân
  16. Hồ Hữu Quế
  17. Lê Văn Ngân
  18. Hoàng Hữu Quế
  19. Vũ Bá A
  20. Vũ Quang Khải
  21. Trần Đức Tuấn
  22. Lê Văn Nhân
  23. Vũ Đình Thuyết
  24. Phạm Văn Tụng
  25. Phạm Văn Đức
  26. Đào Văn Nguyệt
  27. Bùi Hữu Thân
  28. Phùng Văn Mậu
  29. Nguyễn Văn Quì
  30. Lưu Văn Hồi
  31. Nguyễn Viết Nhu
  32. Huỳnh Văn Cận
  33. Phùng Khắc Cường
  34. Đỗ Đại Hải
  35. Đỗ Đình Tân
  36. Nguyễn Văn Diệm
  37. Bàng Nguyên Hùng
  38. Bùi Văn Thiệu
  39. Cao Khả Toàn
  40. Chu Dung Lai
  41. Cù Huy Cận