Nguyễn Đắc Mậu

Năm sinh1938
Quê quánXóm 17- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 2/9/1968
Nơi hy sinhTân Cảnh
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029012]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đắc Mậu, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=25083, Quê quán=Xóm 17- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân Cảnh, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9435 (số thứ tự 1029012).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đắc Mậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đắc Mậu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 2/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tám
  2. Nguyễn Văn Cội
  3. Ngô Xuân Hùng
  4. Trần Văn Nuôi
  5. Phạm Vũ Sửu
  6. Nguyễn Đức Vinh
  7. Phương Văn Há
  8. Hoàng Văn Hoóng
  9. Nguyễn Văn Hiển
  10. Nguyễn Văn Hồ
  11. Đào Duy Phủ
  12. Hoàng Công Thoa
  13. Hồ Hữu Tiến
  14. Trương Văn Quân
  15. Hồ Hữu Quế
  16. Lê Văn Ngân
  17. Hoàng Hữu Quế
  18. Vũ Bá A
  19. Lưu Văn Phác
  20. Vũ Quang Khải
  21. Trần Đức Tuấn
  22. Lê Văn Nhân
  23. Vũ Đình Thuyết
  24. Phạm Văn Tụng
  25. Phạm Văn Đức
  26. Đào Văn Nguyệt
  27. Bùi Hữu Thân
  28. Phùng Văn Mậu
  29. Nguyễn Văn Quì
  30. Lưu Văn Hồi
  31. Nguyễn Viết Nhu
  32. Huỳnh Văn Cận
  33. Phùng Khắc Cường
  34. Đỗ Đại Hải
  35. Đỗ Đình Tân
  36. Nguyễn Văn Diệm
  37. Bàng Nguyên Hùng
  38. Bùi Văn Thiệu
  39. Cao Khả Toàn
  40. Chu Dung Lai
  41. Cù Huy Cận