Nguyễn Viết Nhu

Năm sinh1940
Quê quánNhật Tân- Tân Tiến- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 2/9/1968
Nơi hy sinhTân Cảnh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031031]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Viết Nhu, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25083, Quê quán=Nhật Tân- Tân Tiến- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân Cảnh, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11454 (số thứ tự 1031031).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Viết Nhu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Viết Nhu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 2/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tám
  2. Nguyễn Văn Cội
  3. Ngô Xuân Hùng
  4. Trần Văn Nuôi
  5. Phạm Vũ Sửu
  6. Nguyễn Đức Vinh
  7. Phương Văn Há
  8. Hoàng Văn Hoóng
  9. Nguyễn Văn Hiển
  10. Nguyễn Văn Hồ
  11. Đào Duy Phủ
  12. Hoàng Công Thoa
  13. Nguyễn Đắc Mậu
  14. Hồ Hữu Tiến
  15. Trương Văn Quân
  16. Hồ Hữu Quế
  17. Lê Văn Ngân
  18. Hoàng Hữu Quế
  19. Vũ Bá A
  20. Lưu Văn Phác
  21. Vũ Quang Khải
  22. Trần Đức Tuấn
  23. Lê Văn Nhân
  24. Vũ Đình Thuyết
  25. Phạm Văn Tụng
  26. Phạm Văn Đức
  27. Đào Văn Nguyệt
  28. Bùi Hữu Thân
  29. Phùng Văn Mậu
  30. Nguyễn Văn Quì
  31. Lưu Văn Hồi
  32. Huỳnh Văn Cận
  33. Phùng Khắc Cường
  34. Đỗ Đại Hải
  35. Đỗ Đình Tân
  36. Nguyễn Văn Diệm
  37. Bàng Nguyên Hùng
  38. Bùi Văn Thiệu
  39. Cao Khả Toàn
  40. Chu Dung Lai
  41. Cù Huy Cận