Nguyễn Duy Diệm

Năm sinh1949
Quê quánBạch Chữ- Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 23/06/1972
Nơi hy sinhĐường 14, Gia Lai
Vị trí mộ (66-18)04 Plei Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041425]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Diệm, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=23/06/1972, Quê quán=Bạch Chữ- Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Gia Lai, Vị trí mộ=(66-18)04 Plei Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21848 (số thứ tự 1041425).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Diệm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Diệm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 23/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đình Thành
  2. Dương Văn Diễm
  3. Lê A Chiểu
  4. Nguyễn Bá Vinh
  5. Đào Khắc Vinh
  6. Đinh Công Nghiệp
  7. Vũ Văn Chuân
  8. Nguyễn Thế Bóng