Lê A Chiểu

Quê quánĐại Dực- Tiên Yên- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 23/06/1972
Nơi hy sinhBan 4, Viện 10
Vị trí mộ Ban 4, Viện 10, mộ 3, 16-22-808-3, T.Lệ 1/5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039954]: Lietsi {Họ tên=Lê A Chiểu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=23/06/1972, Quê quán=Đại Dực- Tiên Yên- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ban 4, Viện 10, Vị trí mộ=Ban 4, Viện 10, mộ 3, 16-22-808-3, T.Lệ 1/5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20377 (số thứ tự 1039954).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê A Chiểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê A Chiểu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 23/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đình Thành
  2. Dương Văn Diễm
  3. Nguyễn Bá Vinh
  4. Nguyễn Duy Diệm
  5. Đào Khắc Vinh
  6. Đinh Công Nghiệp
  7. Vũ Văn Chuân
  8. Nguyễn Thế Bóng