Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

80 người khớp “Nguyễn Diệm” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Văn Điềm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Lang Điềm (Điền) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thanh Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 03/06/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Huy Điếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 41 Thị xã Hà Giang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bá Diễm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Phục - Phú Lâm - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số Nhà 36A - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Diễm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Hải - Thạch Văn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đăng Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Vĩnh - Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Thái - Phương Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Điếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lại Đao - Trung Tứ - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Huy Diệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bạch Chữ - Tiến Thăng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Viết Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Rẽ Thượng - Phú Yên - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Diệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tam Hòa - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Điềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Hùng - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Điềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đội 6 - Kiền Bái - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Diễm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quảng Xuyến - Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quang Điếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Diệm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: Đơn vị 70 Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thị Diễm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Diêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ Tĩnh Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Diệm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Diễm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/3/70 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Mạnh Diêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Diêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thị Điểm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Điếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Yên Điềm- Yên Lư- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 25/06/1966 T2, K4, Gia Lai (Bản Chắc) Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Khắc Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tiến Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 3/11/1966 A Co Thừa Thiên Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Rẽ Thượng- Phú Yên- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 24/05/1967 Chư Pa Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quốc Diệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tượng Lĩnh- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Đông Chư Thoi Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Điếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung Chính- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.