Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

34 người khớp “Nguyễn Chí Thạnh” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Chí Thành 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Hòa Qúi, Hòa Vang, Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Chí Thanh Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Bình, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Chí Thanh Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Bình, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Chí Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tây Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Chí Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 11/4/1987 3526 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 11/4/1987 3526 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hòa Quí- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Gần làng Mít Dép H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Khái- Bình Dân- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 29/05/1968 Tây Chư Pa Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Bình- Yên Sơn Hy sinh: 3/6/1969 (81-86)06 Plây Gia Siêng Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tây Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/3/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoành Phụ- Thọ Xuân- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Mỹ- Đức Thành- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Châu- Tiên Yên- Hy sinh: 13/4/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Chuyên Mỹ- Duy Tiên- Hy sinh: 3/3/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Mỹ- Duy Tiên- Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Từ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Mỹ- Đức Hòa- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.