Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

259 người khớp “Nguyễn Cường” trong 53 danh sách · trang 5/9

  1. Nguyễn Công Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cao Sơn- Nam Hưng- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 8/5/1972 (97-21)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Thành- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 6/10/1972 Gần Buôn Hà Mòn, Đắc Vắc Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đăng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Đan- Nghi Xuân Hy sinh: 25/12/1972 (72-19)01 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quốc Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đoan Hạ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/10/1972 (64-18)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thăng Long- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1973 (48-55)03 Plei Thông 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · 137 đường Nam Bộ- Hà Nội Hy sinh: 1/4/1973 N.Trang xã Vĩnh Sơn Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Duy Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tam Sơn- Liền Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 18/01/1974 (00-77)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Huy Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Kiểm- Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 3/11/1974 (05-83)09 đường 220 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Phong- Phong Vân- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 3/3/1974 (95-34) Mộ 28 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đậu Cầu- Phượng Bình- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 14/03/1975 Nghĩa trang 03 (bản Kết) huyện 5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thanh Màn- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Tây bắc Đồng Dù 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hùng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hải Bắc- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 25/03/1972 600 ô1 mộ 13 1/100000 Kôn Hơ Jao Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Lệnh- Thượng Phú- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 5/1/1972 (16-00)06 Plei Breng mộ 16 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lạc Thổ- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 11/10/1972 (22-05)02 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cao Thượng- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 3/7/1973 (28-03)08 09 Bảo Đức m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thạch Tượng- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1972 29-650-82-900, Đắc Mót Lốp, 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Tân- Đức Thọ (22-08)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khối 89- Khu 3- Nam Định 48.9-22.6. 1/50000 Gia Lâm, Gia Lộc, Trảng Bàng Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Khắc Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú (08-17)03 Kon Tum mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Bá Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phượng Lâu- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/11/1972 (23-99)02 Lệ Thanh mộ 4 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Liên Minh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú (20-85)03 Plei Girao Kla 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Cưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bạch Tuyết- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phương Khê- Chi Lăng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 4/5/1970 (87-40)07 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam LạngHưng- Văn Giang- Hải Hưng (17-96)08 Nghĩa trang C24 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trà Bồ- Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 5/8/1974 (25-06)04 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Khánh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Mộ 6, hàng 2, Nghĩa trang 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thạch Thương- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 22/12/1977 Mộ 10, hàng 6, Nghĩa trang 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đăng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/5/1978 Mộ 6, hàng 16, Nghĩa trang 1E, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.