Nguyễn Đăng Cường

Năm sinh1956
Quê quánCao Đại- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 7/5/1978
Vị trí mộ Mộ 6, hàng 16, Nghĩa trang 1E, Thạnh Tây, Tân Biên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050604]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Cường, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=28617, Quê quán=Cao Đại- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 6, hàng 16, Nghĩa trang 1E, Thạnh Tây, Tân Biên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31027 (số thứ tự 1050604).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 7/5/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Kim Chi
  2. Lê Ngọc Đoàn
  3. Ngô Hoàng Kỳ
  4. Lưu Xuân Hai
  5. Đặng Văn Hương
  6. Chu Văn Hòa
  7. Lý Mạnh Hùng
  8. Lưu Đăng Lê