Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

31 người khớp “Nguyễn Cá” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Đơn vị: D bộ 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Công Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nghĩa Trữ - Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Cả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phúc Khánh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Sơn - Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Cả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bình Tân - Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Cả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Đình - Đông Hội - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoằng Kim - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Ca Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) B.Tiên, Nam Hà Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Ca Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 7/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Cả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Tiên- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1967 tại Trận Địa Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Cá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 12/6/1967 Đắc Tờ Po, Đê Tờ Yin, xã 3, H7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Cà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Đạo- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Cà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Trữ- Minh Đạo- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Ca Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Nghĩa- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1968 Đông nam đường 14 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Ca Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoàng Kim- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/05/1969 (21-81)01 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Cà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tế Xuyên- Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 17/07/1970 gần Nước Rin Đắc Ni H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Cả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Rìa- Tân Lập- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1970 (93-97)05 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Cả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Thanh- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1971 (19-93)06 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Ca Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nam Sơn- Nghi Lâm- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Cả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phúc Khánh- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1972 (75-18)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Cà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Tình- Đồng Hới- Quảng Bình Hy sinh: 4/12/1972 (23-08)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Cả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Học- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Cả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ai Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tấn Ca Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Ca Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thôn Nữ- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Cà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Chánh- Ba Tri- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.