Ngụy Văn Sổng

Năm sinh1956
Quê quánCáy Tắt, Kéo Yên, Quảng Hòa, Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: c12 d9 E66 F10)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến Sĩ
Nhập ngũ06/1974
Đi B01/1975
Ngày hy sinh 17/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến Đấu
Nơi hy sinhSân bay Hòa Bình, Đắc Lắc
Nơi mai táng ban đầu (02-88)07 09 Ban Mê Thuột 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 20; Ô 2; Số 192; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 220.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngụy Văn Sổng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngụy Văn Sổng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Ngụy Văn Sổng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 17/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Phấn C10 D9 E3 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  2. Nguyễn Văn Phương C4 D7 E3 F10 · (20-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  3. Bùi Văn Bình C11 D9 E3 F10 · (02-88 )07 Buôn Mê Thuột 1/50000
  4. Lê Văn Thái C3 D7 E3 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  5. Võ Ngọc Mâu C3 D7 E66 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  6. Lê Tiến Đích C10 D9 E66 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  7. Đỗ Văn Cư C10 D9 E66 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  8. Phạm Văn Thành C11 D9 E3 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  9. Phạm Khắc Mỵ D bộ 9 E66 F11 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  10. Nguyễn Văn Vô C11 D9 E66 F10 · (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000
  11. Lê Sĩ Sô C10 D9 E66 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  12. Nguyễn Văn Thời C14 E66 F10 · (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000
  13. Lê Ngọc Lương C12 D6 E24 F10 · Nghĩa trang phẫu 10
  14. Nguyễn Doãn Đen C1 D4 E24 F10 · Nghĩa trang phẫu Sư Đoàn
  15. Đào Quốc Đai c3 d7 E63 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  16. Lê Anh Chén c11 d6 E24 F10 · (03-84)05 06 Buôn Tráp 1/50000
  17. Đặng Anh Bắc C3 D7 E3 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  18. Vũ Đức Hậu C3 D1 E28 F10 · ,
  19. Trần Đức Trung c3 d7 e66 f10 · ,