Phạm Khắc Mỵ
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Liêm Xuân, Lam Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phú |
| Đơn vị | D bộ 9 E66 F11 |
| Cấp bậc | Trung sỹ |
| Chức vụ | A Trưởng |
| Nhập ngũ | 12/1970 |
| Đi B | 01/1973 |
| Ngày hy sinh | 17/03/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Phục vụ Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc |
| Nơi mai táng ban đầu | (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 20; Ô 2; Số 190; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 212.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Khắc Mỵ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Khắc Mỵ” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Phạm Khắc Mỵ” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
19 người cùng hy sinh ngày 17/03/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Phấn C10 D9 E3 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
- Nguyễn Văn Phương C4 D7 E3 F10 · (20-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
- Bùi Văn Bình C11 D9 E3 F10 · (02-88 )07 Buôn Mê Thuột 1/50000
- Lê Văn Thái C3 D7 E3 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
- Võ Ngọc Mâu C3 D7 E66 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
- Lê Tiến Đích C10 D9 E66 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
- Đỗ Văn Cư C10 D9 E66 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
- Phạm Văn Thành C11 D9 E3 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
- Nguyễn Văn Vô C11 D9 E66 F10 · (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000
- Lê Sĩ Sô C10 D9 E66 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
- Nguyễn Văn Thời C14 E66 F10 · (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000
- Lê Ngọc Lương C12 D6 E24 F10 · Nghĩa trang phẫu 10
- Nguyễn Doãn Đen C1 D4 E24 F10 · Nghĩa trang phẫu Sư Đoàn
- Đào Quốc Đai c3 d7 E63 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
- Lê Anh Chén c11 d6 E24 F10 · (03-84)05 06 Buôn Tráp 1/50000
- Ngụy Văn Sổng c12 d9 E66 F10 · (02-88)07 09 Ban Mê Thuột 1/50000
- Đặng Anh Bắc C3 D7 E3 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
- Vũ Đức Hậu C3 D1 E28 F10 · ,
- Trần Đức Trung c3 d7 e66 f10 · ,