Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

29 người khớp “Nguyễn Bắc” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Bắc Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1943 · Đồng Hòa, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Hòa - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hòa Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1979 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trực Thái - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nông Nguyên Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nà Rầy - Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hà Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Thái - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mai Đông - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Phương Bắc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3 Hy sinh: 07/02/1973 NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bắc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 8/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Việt Bắc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1988 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hồ Bắc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Hòa- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 23/02/1969 (68-98)03 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mai Động- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 30/06/1972 (72-79)03 Chư Pa Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hà Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hà Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Thái- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 27/08/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trực Thái- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 2/8/1973 (742-237) Plư Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Việt Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tương Cước- Quang Trung- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1972 Nghĩa trang C24 E64, bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Ninh- Việt Yên- Hà Bắc Mộ 154, hàng 5 NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bố Hạ- Yên Thế- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bố Hạ- Yên Thế- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Minh- Hương Sơn- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Doãn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thạch An- Thanh Hà- Hy sinh: 5/11/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Khắc Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Thành- Yên Thành- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trọng Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Hưng- Quốc Oai- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Sơn Đông- Lập Thạch- Hy sinh: 30/3/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bố Hạ- Yên Thế- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Sơn Đông- Lập Thạch- Hy sinh: 30/3/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Bậc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Viết Bắc Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Khắc Yên- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 27/8/1972 Lô 1 Số 21 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.