Nguyễn Doãn Bắc

Năm sinh1940
Quê quánThạch An- Thanh Hà-
Ngày hy sinh 5/11/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067762]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Doãn Bắc, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24416, Quê quán=Thạch An- Thanh Hà-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12186 (số thứ tự 1067762).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Doãn Bắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Doãn Bắc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 5/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Diễn (Diễm)
  2. Nguyễn Văn Ba
  3. Nguyễn Văn Ba
  4. Nguyễn Văn Đẳng
  5. Nguyễn Văn Đẳng
  6. Nguyễn Viết Đố
  7. Nguyễn Viết Đồ
  8. Phạm Văn Xuyên
  9. Phạm Văn Xuyên