Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

531 người khớp “Nguyễn Bình” trong 91 danh sách · trang 10/18

  1. Nguyễn Đức Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hùng Sơn- Đại Từ- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hùng Sơn- Đại Từ- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức Long- Đức Thọ- Hy sinh: 26/12/1977 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Sơn- Đại Từ- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Lương- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hồ Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ngõ 6 Trần Quang Khải- - Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hồ Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · 69 Trần Quang Khải- - Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hổ Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Số 6 Ngõ 69- Trần Quang Khải- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Diễn Lâm- Việt Trì- Hy sinh: 3/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Như Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hạ Lý- Hồng Bàng- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Như Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số nhà 179 Hạ Lý- Hồng Bàng- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Như Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố La Văn Cầu- - Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Như Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Thái Thụy- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Như Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Thái Thụy- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quốc Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Khang- Ý Yên- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quốc Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Khang- Lý Nhân- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thái Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thái Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Lâm Mậu- Lục Nam- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phù Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu