Nguyễn Hữu Bình

Năm sinh1950
Quê quánHoằng Quang- Hoằng Hóa-
Ngày hy sinh 29/5/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068837]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Bình, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=29/5/1970, Quê quán=Hoằng Quang- Hoằng Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13261 (số thứ tự 1068837).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

58 người cùng hy sinh ngày 29/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Đàm sinh 1949 · Chí Hòa- Hưng Hà-
  2. Đào Xuân Chung Cẩm Vũ- Cẩm Giàng-
  3. Đào Xuân Khánh sinh 1951 · Thụy Lương- Thái Thụy-
  4. Đào Xuân Trung sinh 1950 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng-
  5. Đinh Công Nhẫy sinh 1951 · Tây Phong- Kỳ Sơn-
  6. Đỗ Công Cầm sinh 1946 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia-
  7. Đỗ Hữu Biển (Biểu) sinh 1951 · Kênh Giang- Thủy Nguyên-
  8. Đỗ Quang Trung sinh 1949 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc-
  9. Đỗ Tấn Phát sinh 1944 · - Vĩnh Yên-
  10. Đỗ Xuân Hội sinh 1949 · Phan Sào Nam- Phù Cừ-
  11. Dương Văn Quý sinh 1946 · Kỳ Giang- Kỳ Anh-
  12. Dương Văn Viến sinh 1937 · Thanh Lâm- Thanh Liêm-
  13. Dương Xuân Yên (Yêm) sinh 1942 · Hiệp Sơn- Kinh Môn-
  14. Hà Văn Cường sinh 1948 · Thượng Cửu- Thanh Sơn-
  15. Hoàng Kim Xương sinh 1934 · Tân Nhân- Hà Xu Phì-
  16. Lã Đức Phòn Ngũ Phúc- An Thụy-
  17. Nghiêm Bá Thập Chiến Thắng- Ân Thi-
  18. Nguyễn Bá Chiếu sinh 1950 · Thượng Hiền- Kiến Xương-
  19. Nguyễn Đức Phiên sinh 1950 · Trực Thành- Nam Ninh-
  20. Nguyễn Đức Phiêu Trực Thành- Nam Định-
  21. Nguyễn Đức Phiêu Trực Thành- Nam Định-
  22. Nguyễn Duy Phương sinh 1943 · - Hạ Lý-
  23. Nguyễn Ngọc Châu sinh 1945 · Quảng Trị- Quảng Điền-
  24. Nguyễn Ngọc Quang sinh 1949 · Giáp Lai- Thanh Sơn-
  25. Nguyễn Thành Phi Tiền Tiến- Thanh Hà-
  26. Nguyễn Thành Phí sinh 1949 · Tiên Tiến- Thành Hà-
  27. Nguyễn Thế Duy sinh 1934 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
  28. Nguyễn Thế Duy Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
  29. Nguyễn Thế Lục Thọ Nam- Hoài Đức-
  30. Nguyễn Thế Lục sinh 1934 · Thọ Nam- Hoài Đức-
  31. Nguyễn Văn Liên sinh 1949 · Đường Đức- Lạng Giang-
  32. Nguyễn Văn Liên Dương Đức- Lạng Giang-
  33. Nguyễn Văn Ngoạn sinh 1949 · Thượng Cửu- Thanh Sơn-
  34. Nguyễn Văn Ngoạn Từ Quế- Tứ Đức-
  35. Nguyễn Văn Ngoạn Từ Quế- Tứ Đức-
  36. Nguyễn Văn Phúc sinh 1949 · Phú Quang- Phú Ninh-
  37. Nguyễn Văn Sơn sinh 1948 · Tân Thạnh Tây- Hóc Môn-
  38. Nguyễn Văn Sơn sinh 1948 · Tân Thạnh Tây- Hóc Môn-
  39. Nguyễn Văn Sơn sinh 1948 · Tân Thạnh Tây- Hóc Môn-
  40. Nguyễn Văn Thành sinh 1934 · Khu Minh Khai- Thị xã Thanh Hóa-
  41. Nguyễn Văn Tung Nhân Nghĩa- Lý Nhân-
  42. Nguyễn Văn Tung Nhân Nghĩa- Lý Nhân-
  43. Nguyễn Văn Tụng sinh 1946 · Nhân Nghĩa- Lý Nhân-
  44. Nguyễn Võ Hiển sinh 1949 · Tiến Dũng- Yên Dũng-
  45. Nguyễn Võ Hiển Tiến Dũng- Yên Dũng-
  46. Nguyễn Võ Hiển Tiến Dũng- Yên Dũng-
  47. Nguyễn Xuân Bình sinh 1950 · Khu Minh Khai- Thị Xã Thanh Hóa-
  48. Nguyễn Xuân Mùi sinh 1944 · Trực Đại- Hải Hậu-
  49. Nguyễn Xuân Mỹ sinh 1950 · Cộng Hòa- Chí Linh-
  50. Nguyễn Xuân Mỹ Cộng Hòa- Chí Linh-
  51. Nguyễn Xuân Yên Nghĩa Lương- Quốc Oai-
  52. Nguyễn Xuân Yên sinh 1949 · Nghĩa Lương- Quốc Oai-
  53. Nông Văn Dương sinh 1942 · Đại Tiến- Phục Hòa-
  54. Phạm Huy Châu sinh 1950 · Quảng Minh- Quảng Xương-
  55. Phạm Văn Chiến Giao Hòa- Gia Viễn-
  56. Phạm Văn Chiến Giao Hòa- Gia Viễn-
  57. Phạm Văn Kế sinh 1946 · Lai Khê- Như Xuân-
  58. Phong A Nhộc sinh 1949 · Nam Sơn- Ba Chẽ-