Nguyễn Như Bình

Quê quánThái Sơn- Thái Thụy-
Ngày hy sinh 26/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070352]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Như Bình, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26/10/1971, Quê quán=Thái Sơn- Thái Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14776 (số thứ tự 1070352).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Như Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Như Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 26/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Thanh Huân Tứ Cường- Thanh Miện-
  2. Đỗ Viết Thảo Cẩm Sơn- Cẩm Thủy-
  3. Giang Văn Thắng Tân Hưng- Thái Thụy-
  4. Hoàng Đình Tư sinh 1952 · Tân Trào- Ân Thi-
  5. Hoàng Đình Tư Tân Trào- Ân Thi-
  6. Hoàng Văn Nhưng Vũ Phúc- Vũ Tiên-
  7. Hoàng Văn Nhưng Vũ Phúc- Vũ Tiên-
  8. Hoàng Việt Cường sinh 1950 · Minh Hồng- Hưng Hà-
  9. Lê Văn Cuốn Đông Phương- Đông Sơn-
  10. Lê Văn Tuấn Đông Cương- Đông Sơn-
  11. Mai Xuân Hạ Nga Thủy- Nga Sơn-
  12. Mai Xuân Hạ sinh 1948 · Nga Thủy- Nga Sơn-
  13. Nguyễn Duy Từ sinh 1951 · Tân Lộc- Can Lộc-
  14. Nguyễn Như Bình Phố La Văn Cầu- -
  15. Nguyễn Như Bình Thái Sơn- Thái Thụy-
  16. Nguyễn Thanh Huân Tứ Cường- Thanh Miện-
  17. Nguyễn Tiến Sự Dân Quyền- Triệu Sơn-
  18. Nguyễn Tiến Sự Dân Quyền- Triệu Sơn-
  19. Nguyễn Văn Chấn Hồng Lĩnh- Hưng Hà-
  20. Nguyễn Văn Chấn Hồng Lĩnh- Hưng Hà-
  21. Nguyễn Văn Đạo sinh 1940 · Yên Khê- Thanh Ba-
  22. Nguyễn Văn Hùng Sơn Vi- Lâm Thao-
  23. Nguyễn Văn Hùng Sơn Mi- Lâm Thao-
  24. Nguyễn Văn Ngọc Đại Minh- Yên Bình-
  25. Nguyễn Văn Ninh Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ-
  26. Nguyễn Văn Ninh Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ-
  27. Nguyễn Văn Thìn - Đồng Lâm-
  28. Nguyễn Văn Thìu Đồng Lâm- Thành phố Thái Nguyên-
  29. Nguyễn Xuân Anh Cẩm Giàng- Cẩm Xuyên-
  30. Nguyễn Xuân Anh Cẩm Giàng- Cẩm Xuyên-
  31. Nguyễn Xuân Anh Cẩm Giàng- Cẩm Xuyên-
  32. Phạm Văn Chiểu Đại Hợp- An Thụy-
  33. Phạm Văn Chiểu Đại Hợp- An Thụy-
  34. Phạm Văn Thi Hòa Nghĩa- An Thụy-
  35. Phạm Văn Thi Hòa Nghĩa- An Thụy-