Nguyễn Thái Bình

Năm sinh1935
Quê quánTân Lập- Đan Phượng-
Ngày hy sinh 8/11/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071073]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thái Bình, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=25515, Quê quán=Tân Lập- Đan Phượng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15497 (số thứ tự 1071073).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thái Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thái Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 8/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Bá Cường Chiến Thắng- Tân Yên-
  2. Đào Minh Phúng sinh 1940 · Nam Đồng- Nam Sách-
  3. Đào Xuân Đệ sinh 1948 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng-
  4. Đinh Bá Cần sinh 1950 · Thái Sơn- Thái Thụy-
  5. Đinh Công Tuệ sinh 1949 · Đoàn Kết- Chương Mỹ-
  6. Đỗ Đức Vinh sinh 1945 · Minh Hòa- Hưng Hà-
  7. Đỗ Hữu Soạn sinh 1950 · Dĩnh Kế- Lạng Giang-
  8. Đỗ Thanh Hùng Hà Phong- Hà Trung-
  9. Đoàn Văn Diệt sinh 1945 · Thụy Liên- Thái Thụy-
  10. Hồng Đức Lợi Mỹ Thiên- Minh Sơn-
  11. Hồng Đức Lợi Mỹ Thiện- Minh Sơn-
  12. Huỳnh Văn Phan Phong Nẩm- Giồng Trôm-
  13. Lê Đình Đỉnh sinh 1934 · Phú Thọ- Trần Phú-
  14. Lê Ngọc Xình sinh 1950 · Yên Quý- Yên Định-
  15. Lê Phong Ân Sàng Thượng- Võ Nhai-
  16. Lê Phóng Ân Làng Thượng- Võ Nhai-
  17. Lê Phóng Ân Sàng Thượng- Võ Nhai-
  18. Lê Văn Bình Đông Ngọc- Từ Liêm-
  19. Lê Văn Hiếu Duy Tân- Vụ Bản-
  20. Lê Văn Hiếu Duy Tân- Vụ Bản-
  21. Lê Văn Hòa Thanh Luận- Sơn Động-
  22. Lê Văn Hòa Thanh Luận- Sơn Động-
  23. Lê Văn Hòa Thanh Luận- Sơn Đông-
  24. Lê Xuân Trình sinh 1938 · Quảng Hòa- Quảng Xương-
  25. Lục Khúc Chúng Yên Hà- Văn Bun-
  26. Lục Khúc Chúng Yên Hà- Văn Ban-
  27. Nguyễn Bá Đấu Hồng Nam- Tiên Lữ-
  28. Nguyễn Bá Đấu Hồng Nam- Tiên Lữ-
  29. Nguyễn Ngọc Chuông sinh 1949 · Hoằng Giang- Hoằng Hóa-
  30. Nguyễn Quốc Vân sinh 1947 · Mê Linh- Yên Lãng-
  31. Nguyễn Trường Thư sinh 1948 · Đại Thịnh- Yên Lãng-
  32. Nguyễn Văn Cường Linh Hòa- Hồng Dân-
  33. Nguyễn Văn Khải sinh 1944 · Xuân Vinh- Thọ Xuân-
  34. Nguyễn Văn Luân sinh 1949 · Tân Tiến- Yên Thế-
  35. Nguyễn Văn Phong sinh 1939 · Yên Phú- Ý Yên-
  36. Nguyễn Văn Phong sinh 1939 · Yên Phú- Ý Yên-
  37. Nguyễn Văn Tín Sơn Minh- Sơn Thủy-
  38. Nguyễn Văn Ung sinh 1949 · Thanh Phú- Vũ Thư-
  39. Nguyễn Viết Phúc Tích Giang- Tùng Thiện-
  40. Phạm Thọ Hợi Dân Chủ- Tứ Kỳ-
  41. Phạm Văn Khang sinh 1941 · Trung Nghĩa- Thanh Thủy-