Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

70 người khớp “Nguyễn Đam” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Đảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 (61-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Đàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Tâm- Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 6/12/1972 (71-14)07 Kon Tum m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Thanh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1972 25.85 (23,88) ô 7 1/50000 Plây Cần Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lạc Đạo- Trung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 14/03/1972 (85-84)01 Chư Pa mộ 1 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cẩm Phúc- Cẩm Xuyên Hy sinh: 23/07/1973 (87-14)06 ô 7 ô 8 ô 9 Plei Breng Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quán Tràng- Bát Tràng- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 13/07/1974 Nam 1063 Bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Đàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 1- Đình Phùng- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 24/10/1972 (96-08)09 02 Phú Thiện Đắc Lắc m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Cao Đạm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thái Sơn- Hàm Yên Hy sinh: 19/05/1973 (79-12)01 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Phán Đạm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lập Thạch- Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Cường- Thanh Hà- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Cương- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Đầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Đầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Đậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Đãm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Đạm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Đạm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Dẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Lãm- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/4/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Lương- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/4/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Xá- Thanh Ba- Hy sinh: 15/1/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 10/3/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 10/3/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đạm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đạm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mai Động- Kim Động- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đạm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mai Động- Kim Động- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đạm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trần Phú- Hưng Hà- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.