Nguyễn Đam
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Thanh- Kim Động- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 11/10/1972 |
| Nơi hy sinh | Plây Cần |
| Vị trí mộ | 25.85 (23,88) ô 7 1/50000 Plây Cần |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042082]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đam, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=26583, Quê quán=Đồng Thanh- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Cần, Vị trí mộ=25.85 (23,88) ô 7 1/50000 Plây Cần}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22505 (số thứ tự 1042082).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đam” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 11/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trơng
- Ngiủch
- Nguyễn Đức Toán
- Trần Quang Lịch
- Hoàng Văn Sáng
- Nguyễn Dương Mưu
- Trần Xuân Mỡn
- Phan Khắc Toàn
- Hoàng Trung Thành
- Đỗ Văn Thọ
- Phạm Đăng Bình
- Đào Trọng Khải
- Tạ Đăng Xuân
- Phạm Văn Bề
- Lê Đăng Huỳnh
- Lương Văn Tài
- Triệu Vang
- Giáp Văn Nhân
- Nguyễn Văn Cường
- Hoàng Đình Đức
- Nguyễn Ngọc Nam
- Đoàn Văn Cót
- Phạm Văn Phùng
- Trần Văn Trịch
- Nguyễn Phán Đạm
- Phạm Đăng Bình