Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

31 người khớp “Nguyễn Đức Thạnh” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hỏa Thôn - Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Yên Đồng - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 27/12/1977 3529 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hợp tiến-Đức thọ - Đại Từ - Bắc Cạn Hy sinh: 19/06/1978 3530 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Yên Đồng - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 27/12/1977 3529 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hợp tiến-Đức thọ - Đại Từ - Bắc Cạn Hy sinh: 19/06/1978 3530 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Tiền Giang TX - TX Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 21/12/1977 3580 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hải Hưng Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 10/05/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Thạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Khuyến- Kù Vân- Đại Từ Hy sinh: 5/3/1972 Nghĩa trang Bạch Đằng Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 17- Chấn Dương- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 2/10/1973 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Vị- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/06/1973 (93-14)04 Plei Breng mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 4/4/1972 (93-02)03 Kleng 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lo Ngạn- Ý Yên- Hà Nam Ninh Mộ 259 hàng 7, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Phúc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Hưng- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Phúc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Tâm- Thiệu Hóa- Hy sinh: 25/3/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Thảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Thảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.