Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Nguyễn Đức Tản” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Đức Tân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hương Chính, Hà Yên, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Tấn (Trí) E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Hùng Vương, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 06/04/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Trì - Hùng Lương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hương Chính - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hương Chính- Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1966 Ia Mé, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Diễn Đoài- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 17/03/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Tấn (Trí) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hùng Vương- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quỳnh Lâm- Cộng Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 12/4/1972 (26-93)08 Bảo Đức m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/4/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trung Màu- Thuận Thành- Hy sinh: 28/3/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Sơn- Phú Bình- Hy sinh: 28/3/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/4/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Lai Xuân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Lại Xuân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Xuân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Giao- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 4/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.