Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Nguyễn Đức Phương” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phố 58 - Kim Định - Hai Bá - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Du - Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Trung đội 2,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Phượng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 Hy sinh: 21/2/1980 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Phương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 Hy sinh: 21/2/1980 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hưng Tích- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 11/4/1965 Priêng, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Phố 58 Kim Định- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 5/12/1970 (98-44)01 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Pháp- Đằng Giang- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Phách- Bành Giang- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 14/05/1972 Nghĩa Trang Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Hạc- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1973 (99-01)06 ngã 3 Cò Bay 1/50001 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 18/01/1973 (12-01)04 05 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thắng- Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 8/6/1974 (10-04)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Sơn Du- Nguyên Khê- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/7/1978 Mộ 169, hàng 13, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 32 Khâm Đức- Khâm Thiên- Hà Nội Mộ 64, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.