Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

13 người khớp “Nguyễn Đình Phấn” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Đình Phan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Chúc Sơn, Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Bệnh xá C07 BTNam (671) PHC B3 Hy sinh: 03/03/1969 Hàng 2; Ô 3; Số 24; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Phán E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1945 · Chi Hòa, Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Phán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Chi Hòa, Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tung Môn - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Phấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Dương Hy sinh: 31/12/1978 2771 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Phan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 15- Hưng Thái- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 20/11/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chi Hòa- Thanh Chi- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Phan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Chúc Sơn- Ngọc Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 3/3/1969 T19.C07 BTNam (671) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trung Môn- Yến Sơn- Hà Tuyên Hy sinh: 14/02/1978 Mộ 6, hàng 17-1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.