Nguyễn Đình Phan

Quê quánThanh Hoá
Ngày hy sinh 30/4/1975
Nơi hy sinhTrảng Bom, Đồng Nai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1005012]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Phan, Năm sinh=, Ngày hy sinh=30/4/1975, Quê quán=Thanh Hoá, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trảng Bom, Đồng Nai, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5399 (số thứ tự 1005012).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Phan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Phan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 30/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Minh
  2. Đào Khắc Toán
  3. Nguyễn Trung Thành
  4. Võ Đình Cát
  5. Nguyễn Văn Tiến
  6. Trần Ngọc Nung
  7. Nguyễn Văn Thông
  8. Hoàng Văn Phấn
  9. Nguyễn Đình Châu
  10. Vũ Văn Tiêm
  11. Hoàng Sĩ Tình
  12. Lê Tuệ Chuyên
  13. Tôn Tùng Oai
  14. Vũ Đình Quân
  15. Võ Văn Cát
  16. Trần Văn Nùng
  17. Phạm Văn Song
  18. Ls….Minh
  19. Bùi Như Thạch
  20. Bùi Như Phúc