Ls….Minh

Quê quánMiền bắc
Ngày hy sinh 30/4/1975
Nơi hy sinhXã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu Phú Yên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1006627]: Lietsi {Họ tên=Ls….Minh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=30/4/1975, Quê quán=Miền bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu Phú Yên, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7014 (số thứ tự 1006627).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ls….Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ls….Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 30/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Minh
  2. Đào Khắc Toán
  3. Nguyễn Đình Phan
  4. Nguyễn Trung Thành
  5. Võ Đình Cát
  6. Nguyễn Văn Tiến
  7. Trần Ngọc Nung
  8. Nguyễn Văn Thông
  9. Hoàng Văn Phấn
  10. Nguyễn Đình Châu
  11. Vũ Văn Tiêm
  12. Hoàng Sĩ Tình
  13. Lê Tuệ Chuyên
  14. Tôn Tùng Oai
  15. Vũ Đình Quân
  16. Võ Văn Cát
  17. Trần Văn Nùng
  18. Phạm Văn Song
  19. Bùi Như Thạch
  20. Bùi Như Phúc