Nguyễn Đình Phan

Năm sinh1935
Quê quánChúc Sơn- Ngọc Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây
Ngày hy sinh 3/3/1969
Nơi hy sinhT19.C07
Vị trí mộ T19.C07 BTNam (671)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050027]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Phan, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=25265, Quê quán=Chúc Sơn- Ngọc Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T19.C07, Vị trí mộ=T19.C07 BTNam (671)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30450 (số thứ tự 1050027).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Phan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Phan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 3/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Sỹ Minh
  2. Nguyễn Văn Đường
  3. Hoàng Kim Mừng
  4. Nguyễn Quốc Phiên
  5. Đỗ Huy Nghiệp
  6. Lê Hữu Bàn
  7. Vũ Ngọc Tức
  8. Nguyễn Khắc Cuông
  9. Nguyễn Thế Khuân
  10. Phạm Văn Hả
  11. Hoàng Minh Dội
  12. Đỗ Ngọc Nam
  13. Tiêu Hùng Vượng