Nguyễn Sỹ Minh

Năm sinh1938
Quê quánTứ Cường- Ân Cầu- Phụ Dực- Thái Bình
Ngày hy sinh 3/3/1969
Nơi hy sinhChư Rơ Ban
Vị trí mộ Tây đồi 1200, Chư Rơ Ban, h67, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033524]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Sỹ Minh, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=25265, Quê quán=Tứ Cường- Ân Cầu- Phụ Dực- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Rơ Ban, Vị trí mộ=Tây đồi 1200, Chư Rơ Ban, h67, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13947 (số thứ tự 1033524).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Sỹ Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Sỹ Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 3/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Đường
  2. Hoàng Kim Mừng
  3. Nguyễn Quốc Phiên
  4. Đỗ Huy Nghiệp
  5. Lê Hữu Bàn
  6. Vũ Ngọc Tức
  7. Nguyễn Khắc Cuông
  8. Nguyễn Thế Khuân
  9. Phạm Văn Hả
  10. Hoàng Minh Dội
  11. Đỗ Ngọc Nam
  12. Tiêu Hùng Vượng
  13. Nguyễn Đình Phan