Đỗ Huy Nghiệp

Năm sinh1943
Quê quánPhú Mỹ- Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 3/3/1969
Nơi hy sinhKleng, H67, Kon Tum
Vị trí mộ NT E40, đánh Kleng năm 1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034576]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Huy Nghiệp, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25265, Quê quán=Phú Mỹ- Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kleng, H67, Kon Tum, Vị trí mộ=NT E40, đánh Kleng năm 1969}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14999 (số thứ tự 1034576).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Huy Nghiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Huy Nghiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 3/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Sỹ Minh
  2. Nguyễn Văn Đường
  3. Hoàng Kim Mừng
  4. Nguyễn Quốc Phiên
  5. Lê Hữu Bàn
  6. Vũ Ngọc Tức
  7. Nguyễn Khắc Cuông
  8. Nguyễn Thế Khuân
  9. Phạm Văn Hả
  10. Hoàng Minh Dội
  11. Đỗ Ngọc Nam
  12. Tiêu Hùng Vượng
  13. Nguyễn Đình Phan