Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Nguyễn Đình Hưng” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Đình Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Yên Việt, Đông Cửu, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 115; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Lương Cả - An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hoá Hy sinh: 21/08/1978 1655 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Hưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 27/02/1978 1699 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 13/06/1970 (12-20)01 Buôn Lung Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hòa Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 15/07/1974 049-475, mộ 23, 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiền Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (07-23)04 Đắk Tô mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Yên Việt- Đông Cửu- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 30/03/1975 (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lai Cách- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hưng- Đông Sơn- Hy sinh: 6/11/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 309 Vy Xuyên- Nam Định- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 309 Vy Xuyên- Nam Định- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Cách- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.