Nguyễn Đình Hùng

Năm sinh1955
Quê quánHòa Sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 15/07/1974
Nơi hy sinhĐường 5A, Gia Lai
Vị trí mộ 049-475, mộ 23, 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043736]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Hùng, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=15/07/1974, Quê quán=Hòa Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 5A, Gia Lai, Vị trí mộ=049-475, mộ 23, 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24159 (số thứ tự 1043736).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 15/07/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Duy Thu
  2. Lai Cao Đạc
  3. Nông Văn Rải
  4. Vũ Mai Ánh
  5. Cao Văn Hùng
  6. Hoàng Khắc Minh
  7. Phạm Văn Hường
  8. Đoàn Ngọc Thạch
  9. Nguyễn Chu Mạnh
  10. Nguyễn Hồng Cần
  11. Hoàng Ngọc Đương
  12. Nguyễn Thanh Ngũ
  13. Nguyễn Văn Bát
  14. Dương Văn Phận
  15. Trần Văn Rỗi
  16. Nguyễn Đình Bình
  17. Nguyễn Văn Cải
  18. Ngô Đức Ngọ
  19. Ma Văn Thanh
  20. Nguyễn Văn Tỵ
  21. Nguyễn Quốc Duy
  22. Kim Mạnh Thắng
  23. Phạm Văn Hiến
  24. Phạm Văn Sơn
  25. Lê Văn Tiện
  26. Đặng Văn Ngọ
  27. Hồ Chí Liêm
  28. Đinh Văn Viết
  29. Nguyễn Văn Sáu
  30. Ngọ Văn Sự
  31. Nguyễn Văn Tâm
  32. Trần Đình Quyền
  33. Nguyễn Văn Xoe
  34. Nguyễn Xuân Long
  35. Đào Minh Dũng
  36. Nguyễn Văn Mùi
  37. Vũ Đình Qui
  38. Trần Đình Sơn