Lê Văn Tiện

Năm sinh1952
Quê quánTây Vì- Thanh Mễ- Ba Vì- Hà Tây
Ngày hy sinh 15/07/1974
Nơi hy sinhĐường 5a, Gia Lai
Vị trí mộ (049-475) Mộ 33 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044061]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Tiện, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=15/07/1974, Quê quán=Tây Vì- Thanh Mễ- Ba Vì- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 5a, Gia Lai, Vị trí mộ=(049-475) Mộ 33 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24484 (số thứ tự 1044061).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Tiện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Tiện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 15/07/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Duy Thu
  2. Lai Cao Đạc
  3. Nông Văn Rải
  4. Vũ Mai Ánh
  5. Cao Văn Hùng
  6. Hoàng Khắc Minh
  7. Phạm Văn Hường
  8. Đoàn Ngọc Thạch
  9. Nguyễn Chu Mạnh
  10. Nguyễn Đình Hùng
  11. Nguyễn Hồng Cần
  12. Hoàng Ngọc Đương
  13. Nguyễn Thanh Ngũ
  14. Nguyễn Văn Bát
  15. Dương Văn Phận
  16. Trần Văn Rỗi
  17. Nguyễn Đình Bình
  18. Nguyễn Văn Cải
  19. Ngô Đức Ngọ
  20. Ma Văn Thanh
  21. Nguyễn Văn Tỵ
  22. Nguyễn Quốc Duy
  23. Kim Mạnh Thắng
  24. Phạm Văn Hiến
  25. Phạm Văn Sơn
  26. Đặng Văn Ngọ
  27. Hồ Chí Liêm
  28. Đinh Văn Viết
  29. Nguyễn Văn Sáu
  30. Ngọ Văn Sự
  31. Nguyễn Văn Tâm
  32. Trần Đình Quyền
  33. Nguyễn Văn Xoe
  34. Nguyễn Xuân Long
  35. Đào Minh Dũng
  36. Nguyễn Văn Mùi
  37. Vũ Đình Qui
  38. Trần Đình Sơn