Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

85 người khớp “Nguyên Văn An” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phương Châu- Thạch Châu- Thạch Hà Hy sinh: 15/07/1965 Lệ Phong 1 Lệ Thanh Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Dân Chủ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 3/3/1965 Bệnh xá H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhượng Liệu- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 16/02/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhà 63B Điền Pố Chung- Tiên An- Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1967 Tây nam D10 cách suối Đá 300m Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Lạc Chính- Nam Sơn- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 15/03/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phú Mễ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 24/09/1968 Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn 1- Phong Cốc- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xóm chùa- Duy Phiên- Tam Dương-Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1968 Sườn Bắc đồi 722 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tuần Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/4/1968 Làng Xộp, phẫu NT 6 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/06/1968 Tây chân núi Chư Pông Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Vân Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Việt- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Keo Tưởng- Năng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1972 (16-01)01 Blu Breng mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Anh Hải- Nghĩa Thắng- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Lịch- Đông Lợi- Sơn Dương Hy sinh: 3/7/1973 (29-01)04 NT D1 mộ 3 1/5000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Ân (Ôn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Hạ- Tử Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)06 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phương Bằng- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 27/02/1973 Viện 671 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tân Triều- Thanh Trị- Hà Nội Hy sinh: 4/12/1979 Mộ 32, Khu B, Nt Bát Tam Băng Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phương Bằng- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng (23-94)02 Stung treng (Miên) Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · 636 Điều Phố Trung Tiền An- Bắc Ninh Hy sinh: 16/03/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyên Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 16/4/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 16/4/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Tường- Vĩnh Tường- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Long Đồn Tây- Giá Rai- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Long Đồn Tây- Giá Rai- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Đông Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 16/12/1964 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1927 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 19/5/1964 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.