Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 56/1597
- Nguyễn Huy Hóa Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1948 · Bình Long, Vũ Nhai Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 02/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bắc Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1943 · Đồng Hòa, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá The Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1952 · Thôn Trung, Cảnh Hưng, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/08/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ký Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Bình Nghĩa, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: dbộ8 E66 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nguyên Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1945 · Pháp Sơn, Sơn Châu, Hương Sơn Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Cẩn Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sinh Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Đạo Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Tương Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1953 · Chiến Thắng, Phương Thiện, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 01/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Mậu Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1930 · Kỳ Văn, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Bảo Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thước Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Gia Phúc, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thước Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Gia Phú, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Dục Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Liên Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Sư đoàn 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thanh Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Bình, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hội Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · Trường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Năng Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1945 · Tân Lập, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Thắng Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Quân, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Bàn Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1942 · Báo Đáp, Chấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Trung đội 3 Hy sinh: 11/03/1969 Hàng 52; Ô 4; Số 938; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Bàn Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1942 · Báo Đáp, Chấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Trung đội 3 Hy sinh: 11/03/1969 Hàng 52; Ô 4; Số 938; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thanh Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Bình, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hội Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · Trường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Thắng Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Quân, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Năng Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1945 · Tân Lập, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Vấn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Trại Phả, Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mỵ Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1945 · Văn Hội, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/09/1972 Hàng 0; Ô 1; Số 147; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1951 · Nghiêm Xá, Hàm Sơn, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/09/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1953 · Sơn Hải, Thạch Kim, Thạch Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 05/08/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu