Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 57/1597

  1. Nguyễn Văn Cang Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1943 · An Bình, Thủ Đức, Gia Định Đơn vị: Z30 Đoàn 84 Hy sinh: 30/5/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thị Hồng Viện K76A — 20 liệt sĩ Lại Khê (Sở cao su), Bình Dương Đơn vị: Quận đội Thủ Đức, Gia Định Hy sinh: 12/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hoài Quốc Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Hồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33 Hy sinh: 22/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hoài Đức Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Bồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Đơn vị: D8 E33 Đoàn 476 QK7 Hy sinh: 22/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Huyền Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Gia Lâm, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 10 Hy sinh: 08/12/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thành Du Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Hạnh Phúc, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 28/6/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Chu Trinh Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1944 · Giao Phong, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Mẫn Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Chắc Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Huy Hoàng Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1942 · Sơn Bình, Hương Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tráng Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tịnh Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1940 · Hợp Thịnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 320 Hy sinh: 02/04/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Phượng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1939 · Hồ Xuân, Đông Nguyên, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 1 E28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tý E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Lang, Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Minh Luận E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1943 · Bãi Thượng, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thâm E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1944 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Hợt E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1944 · Quỳnh Hương, (Quỳnh Hưng), Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lượng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm Chùa, Trung Liễu, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Việt E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Cẩm Giang, Đông Nguyên, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Duyệt E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Sơn, Đan Phượng, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Nhự E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Hồng Sơn, Công Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Điền E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Thái Sơn, Công Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Thẩm E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Phù Huy, Long Xuyên, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 24/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đức E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1940 · Phong Hà, Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ 1 E28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Minh Liệu E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Gát, Xuân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 08/03/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Nghĩa Hưng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1938 · Dương Nội, Đại Đồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đăng Côi E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Khả Liễu, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 04/03/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Quýnh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1940 · Hành Lâm, Mai Động, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tài E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Đức Trạch, Cẩm Định, Cẩm Giàng, Hải Hưnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tứ E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28 Hy sinh: 10/03/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu