Nguyễn Đức Quýnh
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Hành Lâm, Mai Động, Kim Động, Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 13, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C13 E28) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 08/1967 |
| Đi B | 12/1968 |
| Ngày hy sinh | 20/03/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Chư Đô, Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | (26200-83600) Đắk Tô Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 54 (số thứ tự 57).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Quýnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Quýnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 20/03/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Đình Tảo sinh 1950 · Quang Yên, Nhật Quang, Phù Cừ, Hải Hưng · Binh nhất · C21 E28 · (05800-77700)
- Hồ Minh Thập sinh 1948 · HTX Nam Tiến, Nam Phúc, Nam Đàn, Nghệ An · Binh nhất · C21 E28 · (06-80, 79-960)
- Nguyễn Văn Hiếu sinh 1948 · Công Thành, Thịnh Thành, Yên Thành, Nghệ An · Hạ sỹ · C13 E28 · (26-600-63-900) quận Đắc Tô
- Nguyễn Xuân Tú sinh 1948 · Sào Long, Gia Lập (Lâm), Gia Viễn, Ninh Bình · Hạ sỹ · c13 E28 · x26-200, y83-600, Đắk Tô 1/50000