Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 58/1597

  1. Nguyễn Văn Đạm E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Long Thắng, Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Kha E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đại Hợp, Quảng Đại, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cài E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Đức Trạch, Cẩm Định, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Hai E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Liên Giang, Liên Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Phú Lấp E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Nguyệt Áng, Thái Sơn, An Lão Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 08/03/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thụy E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm Cõi, Thanh Bình, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Quyền E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Đạ, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Lại E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Nghi Xuyên, Chí Tân, Khoái Chân, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Lê Tuấn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Nam Bình, Nam Vân, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trung Tuệ E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Vân Tập, Diễn Bình, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hiếu E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Công Thành, Thịnh Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Tú E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Sào Long, Gia Lập (Lâm), Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Dây E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Minh, Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 09/03/1969 Hàng 4; Ô 3; Số 51; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trung Lấp E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Nguyệt Áng, Thái Sơn, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Canh E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1942 · Phú Giang, Phú Lộc, Can Lộc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 12/02/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tiếp E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1949 · Thất Hùng, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thâu E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1944 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Quãi E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1935 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Sơn E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1949 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Cứu E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1947 · An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Kim Cương E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Mai, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Toàn E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngọc Tảo, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quý Tiến E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1947 · Hồng Dương, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bất E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1941 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Sĩ E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1936 · Hợp Đồng, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quang Đích E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1939 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Động E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1940 · An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Hoạt E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1947 · Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tuy E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1943 · Ngọc Tảo, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 29/08/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Quyết PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1945 · Quang Tiến, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D28 PTM B3 Hy sinh: 26/03/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu