Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 59/1597

  1. Nguyễn Quốc Tuấn PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: C3 D28 PTM B3 Hy sinh: 10/04/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chung PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 129 đường Chương Lịch, Hà Nội Đơn vị: C2 D28 PTM B3 Hy sinh: 14/04/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chung PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1945 · Thọ An, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: C2 D28 PTM B3 Hy sinh: 14/04/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Châu PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Lâm Hoan, Giao Phong, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: C33D28 PTMB3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tài PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1933 · Thôn Té, Hợp Tiến, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: C33 D26 PTM B3 Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thâm PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trung Tuệ PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Vân Tập, Diễn Bình, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tý PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Lang, Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Nhự PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1947 · Hồng Sơn, Công Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tất Lan PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1947 · Mỹ Hương, Yên Lập, Vĩnh Phú Đơn vị: C2 d31 Gia Lai Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Luận PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1943 · Bãi Thượng, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dâng PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoàng Kênh, Hưng Nhân, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: K Bộ9E66 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đối PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1934 · Tân Việt, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: 210c Hải Yến Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trung Đóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 5 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Thành - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tăng Hùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 3 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Giáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 10 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đăng Nùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đại Sơn - Hồng Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Vẻ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Úc - Chấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyên Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phương Lai - Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thế Xưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mĩ Xuân - Kiến Bái - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Công - Tiên Thành - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Càn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thái Lại - Sao Nhân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Như Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đống Lý - Mỹ Đông - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · An Dương - Hàng Kênh - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Viết Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khối Vì - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Huê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu