Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 32/1597
- Nguyễn Thanh Chương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đ770 Cục Hậu Cần Hy sinh: 31/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Chương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Hy sinh: 31/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Dương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Song Mai, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 50 Hy sinh: 06/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Nam Thiều, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: DD770 Cục hậu cần Hy sinh: 09/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thịnh Đức, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 75 E28 Hy sinh: 30/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thịnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Khởi Nghĩa, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: 2294 Đ770 Cục Hậu Cần Hy sinh: 03/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 73 Quang Trung khu 4A, Hải Hưng Đơn vị: Cục hậu cần Hy sinh: 08/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngừng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quang, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2296 Hy sinh: 16/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Hiển C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Nội Ta, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đ770 Cục Hậu Cần Hy sinh: 01/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Đồng Tái, Thống Kênh, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 30 Hy sinh: 14/05/1972 Hàng 3; Ô 1; Số 34; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1955 · Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Dbộ8 E149 F316 Hy sinh: 26/01/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Quế C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Nhất Trai, Minh Tân, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Phúc C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm 4, Quảng Nạp, Thụy Bình, Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quần C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Quần Bối, Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Dũng C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1951 · Văn Quán, Đỗ Động, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Mỹ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm 4, Yên Quang, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nhuần C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Bãi Sở, Tương Dương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
- Cấn Xuân Nguyên C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Nội Thôn, Phú Kim, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Nhuận C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Đa Thắng, Hoàng Lộc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C62 K20 B3 Hy sinh: 01/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Vị C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1947 · Om Làng, Cao Dương, Lương Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khánh Ngọc C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Khánh, Hợp Minh, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Tân, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Nuôi C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Châu Sơn, Hương Tàn, Hương Khê Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mưu C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Tây Hạ, Bàn Giản, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Việt C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Cây Hồng, Yên Lãng, Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 05/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 05/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thư Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm 4, Yên Lộc, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Mấn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Trung đoàn 40 Hy sinh: 02/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Oanh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1943 · Vĩnh Hào, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Trung đoàn 40 Hy sinh: 02/11/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu