Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 31/1597
- Nguyễn Xuân Tặng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Khám Lâm, Phúc Lâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C3 D27 PTM B3 Hy sinh: 14/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duyên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Số 122, Đường Hà Nội, Khu Hồng Bàng, Hải Phòng Đơn vị: c2d27PTM b3 Hy sinh: 08/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duyên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Số 122, Đường Hà Nội, Khu Hồng Bàng, Hải Phòng Đơn vị: c2d27PTM b3 Hy sinh: 08/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Lựu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · An Bình, Thanh Lãng, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: C10 B.T.Nam P.H.cần B3 Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phi Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Thắng, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 33 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hoè C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Viện 1 PHCần B3 Hy sinh: 20/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Lịch, Đông Lệ, Sơn Dương Đơn vị: c33 d6 PTM B3 Hy sinh: 20/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Mai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Nghiệp, Gia Lâm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 320 Hy sinh: 16/06/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vỵ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · An Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quảng Chính, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phê C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đoàn 3024 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Nguyên Tắc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Nà Rầy, Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Hân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Phương Hoài, Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: C17 E66 F10 bộ binh Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Chúc Sơn, Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Bệnh xá C07 BTNam (671) PHC B3 Hy sinh: 03/03/1969 Hàng 2; Ô 3; Số 24; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đặt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nghĩa Trang, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 24/04/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thành Vân, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dăm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thái C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đồng Phúc, Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đoàn 2117 Hy sinh: 29/04/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Liên Trang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Còn Ngàu, Thúy Hùng B, Văn Lãng Đơn vị: 2201 Hy sinh: 12/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hiền C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hợp Đức, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 429 Hy sinh: 12/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Hương, Phổ Yên Đơn vị: d01 BT Bắc T5 Hy sinh: 09/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Dư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1937 · Đại Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn C02 Hy sinh: 07/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hiền C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394 Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thỉnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394 Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh Đơn vị: T50 đoàn C05 B Trạm trung Hy sinh: 23/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Liên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Mường Khương, Mường Khương, Lào Cai Đơn vị: Đại đội 37, Tiểu đoàn 40 Hy sinh: 26/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: ĐT51 Hy sinh: 19/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thắng, Triệu Sơn Đơn vị: Đại đội vận tải cục Hậu Cần QK7 Hy sinh: 12/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Chứ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Vũ Di, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: B50/325 Hy sinh: 16/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ởng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Nga Tân, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 07/1/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu