Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 30/1597

  1. Nguyễn Đình Lạc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Mộc Hoàn, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Lập C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Thanh Tang, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Thao C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thọ Nam, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 19/08/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Biên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Ninh, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 20/08/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lắm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 20/08/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Định C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Đa, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Năm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Chữ, Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: C1 D1 PHC B3 Hy sinh: 10/09/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Quì C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Duy Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 308a Hy sinh: 11/09/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Kiểm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cao Phong, Lương Thành, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/09/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Phụng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Châu Phong, Hoằng Phong, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C13 pháo E66 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sự C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lý Nhân, Yên Bình, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: c13 Pháo E66 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Thắng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Trạch, Phương Trì, Ứng Hòa, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sự C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lý Nhân, Yên Bình, Yên Mô, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hoàng Đông, Gia Tân, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Khương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Quảng Lộc, Quảng Trạch Đơn vị: c3 d28 PTM B3 Hy sinh: 08/11/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Dậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Viết Phòng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Hùng Sơn, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chúc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nghĩa Phương, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Trại tù binh PCTrị B3 Hy sinh: 18/11/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Đặng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Thanh Cù, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 29/11/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Lương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Thăng Uyên, Thăng Bình, Quảng Nam Đơn vị: hậu cần e320 Hy sinh: 16/12/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lớn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Kỳ Tinh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 16/5/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Đàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Thôn Đông, Phú Lợi, Gia Lâm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 16/5/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Nhuận C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Trù, Đông Hội, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 18 Hy sinh: 19/06/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quốc Tuấn, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 33 Hy sinh: 23/09/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Mai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Dương, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đoàn CO1 BTBắc Hy sinh: 13/10/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: CO1 Hy sinh: 13/10/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đoàn C01 Binh trạm bắc Hy sinh: 13/10/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Nhiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thái Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: c3 d27 PTM B3 Hy sinh: 14/10/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu