Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 29/1597

  1. Nguyễn Hữu Đồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đoàn Nguyên, An Thượng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6 Hy sinh: 08/4/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Chi Nê, Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 1 Hy sinh: 17/04/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đăng Khải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quỳnh Lương, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 19/04/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tam Xoan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Văn, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 723 Hy sinh: 22/05/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tam Xoan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Văn, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 723 Hy sinh: 22/05/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Hoa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Long Phương, Đan Phượng, Hà tây Đơn vị: Đoàn 304 Hy sinh: 25/05/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Đại Thành, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 101, Sư đoàn 10 Hy sinh: 27/05/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Chi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Đệ Mộng, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 307 Hy sinh: 22/06/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Quý C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1927 · Tùy Hối,Gia Tân, Gia Viễn ,Ninh Bình Đơn vị: Dbộ D15 F1 Hy sinh: 04/07/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Huy Tộ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lại Yên, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 308a Hy sinh: 16/07/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đ O308c Hy sinh: 16/07/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đ O308c Hy sinh: 16/07/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Tịch C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Hưng, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/07/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đăng Kiểm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đại Tân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 19/07/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 724B Hy sinh: 22/07/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Huy Ngạc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Nhất, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 22/07/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Huỳnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Mai Cầu, Thọ Tân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/07/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Khánh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Văn Yên, Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 33 Hy sinh: 02/08/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Liêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Xuân Phương, Đồng Xuân, Phú Yên Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 02/08/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Khiêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Xóm 1, Lại Yên, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Bá Rộng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Tiên Tiến, Tân Tiến, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Danh Lập C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Thanh Long, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Lạc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Mộc Hoàn, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Cấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tư Phúc (Từ Đức), Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn giao quân Hy sinh: 12/08/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quốc Trị C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Nhân Yên, Hà Lai, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: C16 ĐK E66 Hy sinh: 12/08/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đông Đặc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nam Phú, Nam Phong, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 12/08/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Ất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Mĩ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 14/08/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xóm 9, Hải Đường, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 14/08/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Bá Rộng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Tiến Tiến, Tân Tiến, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu