Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 28/1597

  1. Nguyễn Đình Tỵ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đặng Giang, Hòa Phú, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Giao Giáp, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Xông C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Lao, Hoàng Văn Thụ, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Duy Dậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thanh Trung, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Đăng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cát Quý, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Vị C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Đa Ngự, Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Vị C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Đa Ngự, Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Xông C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Lao, Hoàng Văn Thụ, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · giáo giáp, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Huy Dậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thanh Trung, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Giảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Khu 1, Nam Ngan, Hàn Rống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Lâm, Quỳnh Ân, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 03/4/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Đăng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cát Quí, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 03/4/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Sông C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Nội, Hoàng Sơn, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: C17 66 F1 Hy sinh: 03/4/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đề Xướng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm Đầm, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · 145 Hàng Bún, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thế Phổ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đường Lôi, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thế Phổ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đường Lối, Thạnh Dương, Đông Khê, Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đề Xướng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm Đầm, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 145 Phố Núi, TP Thừa Thiên Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Dậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Quý, Niêm Hà, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/04/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Thiên Bình, Nghĩa Bình, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Thọ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Giang, Đông Xuyên, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Đạo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Đại Từ, Hạnh Phúc, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu